bảo lĩnh

bảo lĩnh

Ngân hàng yêu cầu phải có người bảo lĩnh thì mới cho vay số tiền lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cam kết chịu trách nhiệm thay cho người khác: Hành động của một cá nhân hoặc tổ chức đứng ra cam đoan, đảm bảo về nghĩa vụ tài chính, pháp lý hoặc hạnh kiểm cho một người khác, thường trong các giao dịch vay nợ, thực hiện hợp đồng hoặc các thủ tục pháp lý.
    • Làm thủ tục để một người bị tạm giữ được tại ngoại: Hành động đứng ra để một người bị bắt, tạm giữ được ra ngoài trong khi chờ xét xử, với cam kết đảm bảo họ sẽ mặt theo yêu cầu của cơ quan pháp luật.
dụ sử dụng
  • Định nghĩa 1:
    • Ngân hàng yêu cầu phải người bảo lĩnh thì mới cho vay số tiền lớn.
    • Công ty mẹ đã bảo lĩnh cho khoản vay của công ty con.
  • Định nghĩa 2:
    • Gia đình đang tìm cách bảo lĩnh cho anh ấy ra tạm giam.
    • Luật sư cho biết bị can có thể được bảo lĩnh để chờ ngày xét xử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bảo lĩnh tài chính": Cam kết chịu trách nhiệm thanh toán thay cho bên được bảo lĩnh nếu bên đó không thực hiện nghĩa vụ tiền tệ.
    • Công ty bảo hiểm cung cấp dịch vụ bảo lĩnh tài chính cho các nhà thầu.
  • "Bảo lĩnh hạnh kiểm": Cam đoan về phẩm chất, đạo đức, tư cách của một người.
    • Giáo viên chủ nhiệm đã bảo lĩnh hạnh kiểm cho học sinh trong đơn xin xóa kỷ luật.
Biến thể từ liên quan
  • Bảo lãnh (động từ): Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến với nghĩa tương tự "bảo lĩnh", đặc biệt trong ngữ cảnh tài chính, ngân hàng.
    • Thẻ tín dụng cần người bảo lãnh.
  • Người bảo lĩnh (danh từ): Cá nhân hoặc tổ chức đứng ra làm việc bảo lĩnh.
    • Người bảo lĩnh phải đủ năng lực tài chính.
  • Giấy bảo lĩnh (danh từ): Văn bản pháp lý ghi nhận cam kết bảo lĩnh.
    • Hồ sơ cần nộp kèm giấy bảo lĩnh công chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Cam kết: Hứa chắc chắn sẽ thực hiện một việc đó.
  • Đứng ra đảm bảo: Nhận lấy trách nhiệm bảo đảm cho người khác.
  • Bảo đảm: Làm cho chắc chắn, đáng tin cậy.
Cụm từ liên quan
  • Bảo lĩnh tại ngoại: Thủ tục pháp lý để một bị can, bị cáo được tạm thời tự do trong khi chờ xét xử, với điều kiện người hoặc tổ chức đứng ra cam đoan.
    • Tòa án chấp thuận cho bị cáo được bảo lĩnh tại ngoại.
  • Bảo lĩnh nghĩa vụ: Cam kết đảm bảo việc thực hiện một nghĩa vụ cụ thể (như thi công, cung cấp dịch vụ) theo hợp đồng.
    • Nhà thầu phải nộp bảo lĩnh nghĩa vụ cho chủ đầu .
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đứng mũi chịu sào": (Thành ngữ) Chịu trách nhiệm chính, gánh vác mọi hậu quả. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự như người bảo lĩnh.
    • Anh ấy người đứng mũi chịu sào, bảo lĩnh cho cả nhóm.

Từ chứa "bảo lĩnh"